BTVN 13/04
<p>Làm BT trong sách workbook trang 30,31,32</p><p>Chép từ mới vào vở bao gồm: listen to music (nghe nhạc), play games (chơi trò chơi) </p><p>Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo (2 bài) </p><p> </p>
MOVERS 121 (13/4)
<p>1. Các con làm sách bài tập trang 74 + 75</p><p>2. Chép và học thuộc từ vựng mới học hôm nay (fly, airport, holiday, sunglasses, South Africa) và quay video đọc từ vựng Lesson 1 và Lesson 4.</p><p>3. Hoàn thành handout.</p>
HOMEWORK-D23
<p>WB ( PAGE 12 - READING)+ ( PAGE 13- GRAMMAR 1)+ ( PAGE 14- LISTENING)</p>
WORDS - SPEAKING & READING - STORY
<p>UNIT 6: MY FAVORITE BOOK</p><p>LESSON: WORDS - SPEAKING & READING - STORY</p><p>Nội dung bài tập bao gồm: </p><ol><li>Làm bài tập trong sách</li><li>Nghe audio để đọc lại đoạn hội thoại và làm bài tập</li></ol>
HOMEWORK 12/04
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung bài học hôm nay:</strong></mark></p><p><span style="color:hsl(240, 75%, 60%);">+ Các con học 4 từ vựng mới: Stand up (Đứng lên), Sit down (Ngồi xuống), Open your book (mở sách ra), close your book (đóng sách lại)</span></p><p><span style="color:hsl(240, 75%, 60%);">+ Học giới thiệu tên/tuổi/ cảm xúc: </span></p><p><span style="color:hsl(240, 75%, 60%);">Hello hoặc Hi - My name is (….tên…) / I'm