BTVN 05/04
<p>Vì các bạn hôm nay mới làm bài kiểm tra xong nên cô không giao BTVN cho các bạn nhé ạ </p>
<p>Vì các bạn hôm nay mới làm bài kiểm tra xong nên cô không giao BTVN cho các bạn nhé ạ </p>
<p>1.Chép các từ mới vào vở (mỗi từ 5 dòng) bao gồm: cycling, diving, gymnastics, horse-riding, ice skating, in-line skating, rugby, sailing, skateboarding, skiing, surfing (học thuộc nghĩa nhé) </p><p>2.Làm BT trong sách Workbook trang 33,34 </p><p>3.Quay video speaking sử dụng cấu trúc sau với các từ vựng sports mình mới học: </p><p>I love __________ because __________.</p><p>I don’t like __________ because __________.</p><p>I’d like to try __________ because __________.</p><p>I wouldn
<p>ôn từ ( grandpa. grandma, mum, dad, brother, sister, baby, family)</p><p>cấu trúc “ That's …./ This is…"</p><p>làm sách bài tập 29,30</p>