Unit 5: Lesson 4, 5, 8
<p>Workbook trang 51, 52</p>
BTVN 12/01
<p>1.Chép từ vựng vào vở cho cô bao gồm cả nghĩa các câu: go shopping, go for a drive, go for a walk, go for a swim, go for a ride on your bike, watch a film, look at a website on the Internet, text my friend, email my friend, sail a boat, wash the car. (mỗi từ 5 dòng, lên lớp cô kiểm tra mà chưa thuộc từ là chép lại 10 dòng + Ở lại trung tâm tự học lại bài cũ 30p) </p><p>2. Làm BT cô gửi dưới đây: </p>
HOMEWORK- D1
<p>WB ( page 12-13)</p>