HW 19/02
<p>Nội dung bài học:</p><p>+ Ôn tập chữ cái S,T,U,V + sample words</p><p>+ Ôn tập FAMILY</p><p><span style="color:rgb(21,168,95);">+ Cấu trúc:</span></p><p><span style="color:rgb(21,168,95);">UNIT 7: FAMILY : Who is this? - This is my…… + ôn tập lại cảm xúxúc(happy, sad, sick, hungry,……)</span></p><p><span style="color:rgb(21,168,95);">UNIT 7: LETTER: What letter is it?
hw 18/02
<p><mark class="marker-yellow">- Nội dung bài học:</mark></p><p><strong>+ Kiểm tra từ vựng</strong></p><p><strong>+ Đọc hiểu - chia loại từ</strong></p><p><strong>+ Từ vựng mới + cụm ttừ</strong></p><p><strong>+ Speaking part 1,2,3</strong></p><p> </p><p><mark class="marker-blue"><strong>- Ms giao BTVN: Ôn và học lại từ vựng của UNIT 21 trong file, làm bài nghe LISTENING PART 1 + PART 2 (HẠN NỘP BÀI: NỘP BÀI VÀO TH
bt kindy 605
<p>làm bài tập trong sách theo các trang dưới </p>
BTVN 19/02
<p>1.Làm BT trong sách BT trang 11,14,15 </p><p>2.Làm BT ở mặt sau tờ giấy cô phát về nhà về have got/ has got</p><p>3.Chép các từ mới vào vở bao gồm island, teenagers, change, possible, organization, clean up ,rubbish, volunteers, location , inventor , award, bark (mỗi từ 5 dòng) và học thuộc nghĩa </p><p>4.Quay video speaking đọc các từ kèm nghĩa để cô kiểm tra phát âm. (cô sẽ ghi âm phần đọc của cô ở zalo cho các bạn đọc theo chính xác nhé) </p>