HOMEWORK- UNIT 13-2
<p>WB - page 52, 53</p>
<p>WB - page 52, 53</p>
<p>1. Ôn tập từ vựng và các điểm kiến thức trong Unit 1.</p><p>2. Chép chính tả:</p><p>- Từ vựng: finger puppet; small; big; tall; funny</p><p>- Ngữ pháp: He’s; She’s; I’m. </p><p>3. Quay video theo mẫu:</p><p><span style="color:rgb(219,52,46);">- GV gửi audio để các bạn nghe tham khảo và luyện tập.</span> </p><p>- Nội dung trình bày: Hello Ms. Thảo. Hello everyone. I’m………………….. [giới thiệu tên]. I’m…………..years old [tuổi]. I’m a boy / a girl.
<p>1. Ôn tập các nội dung đã học:</p><p>- Các từ vựng về chủ đề ‘Family’: family; dad; mom; grandma; grandpa; sister; brother; baby.</p><p>- Các từ vựng khác: bird; flower; wind; fish</p><p>- Các cấu trúc câu: </p><p>+ Who's this? - This is……………</p><p>+ Who's that? - That is……………</p><p>VD 1: Who's this? - This is my grandma.</p><p>VD 2: Who's that? - That is my grandma.</p><p>2. Chép chính tả các từ dưới đây. Mỗi từ chép 2 dòng.
<p>1. Ôn tập các nội dung đã được học.</p><p>2. Chép chính tả các chữ cái Dd, Ee, Ff (chép chữ in hoa và in thường). Mỗi chữ chép chính tả 2 dòng. Trình bày sạch đẹp, khoa học.</p><p>3. Quay video đọc thơ theo hình và theo nội dung dưới đây. Bạn nghe mẫu đọc và nhìn hình đọc theo. Ban đọc nội dung của cả 3 chữ cái D, E, F. Hạn nộp video: trước thứ 7 (ngày 3/8/2024).</p><p>- Letter Dd sounds ‘d’, doll. Letter Dd sounds ‘d’, dress.</p><p>- Letter Ee sounds ‘e’ elephant.