VOCABULARY - GRAMMAR TIME
<p>UNIT 10: FANTASTIC WEEKENDS</p><p>LESSON: VOCABULARY - GRAMMAR TIME</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><ol><li>1. Làm bài tập trong sách Workbook trang 102, 103.</li><li>2. Học và chép từ mới trong tập, mỗi từ 5 dòng</li><li>3. Quay video đọc từ vựng mới (bài 1 trang 123)</li><li>4. Quay video: nhìn bức tranh và trả lời câu hỏi ( bài 3 trang 123)</li></ol>
LISTENING & SPEAKING - WRITING
<p>UNIT 2: DIFFERENT LIVES</p><p>LESSON: LISTENING & SPEAKING - WRITING</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><ol><li>1. Writing (Viết):</li></ol><ul><li>- Làm bài tập trong sách Workbook trang 23, 24, 25</li></ul><p> </p><p>2. Listening (Nghe):</p><ul><li>- Nghe và điền vào chỗ trống trường của bạn Baguma.</li></ul><p> </p><p>3.
VOCABULARY - SOUNDS & SPELLING
<p>UNIT 4: SAFARI ADVENTURE</p><p>LESSON: VOCABULARY - SOUNDS & SPELLING</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><ol><li>1. Vocabulary (Từ vựng):</li></ol><ul><li>- Học và chép từ mới, mỗi từ 5 dòng</li><li>- Làm bài tập định nghĩa tiếng anh (tờ giấy cô phát)</li><li> </li></ul><p>2. Writing (Viết):</p><ul><li>- Làm bài tập trong sách Workbook trang 38, 40</li></ul><p> </p><p>3.