HOMEWORK- U6.1
<p>WB - page 56-57</p><p>Elsa đọc từ</p><p>Chép từ vựng x 1 cột ( lentils, soft drink, fizzy drink, toast)</p><p>Speaking: make a video</p><p>1- What's your favorite food?</p><p>2- Do you like eating fast food? Why/ why not?</p><p>3- What kind of food do you like?</p><p>4- What kind of food don't you like?</p>
LANGUAGE PRACTICE - MOVERS PRACTICE TEST
<p>UNIT 7: THIS IS MY FAMILY</p><p>LESSON: LANGUAGE PRACTICE - MOVERS PRACTICE TEST</p><p> </p><p>Nội dung bài tập bao gồm:</p><p> </p><ol><li>1. Bài tập Grammar (Ngữ pháp): Làm bài tập trong sách trang 58, 59, 60</li></ol><p> </p><p>2. Bài tập Reading (Đọc): làm bài tập trang 62</p><p> </p><ul><li>3.
BTVN 25/04
<p>1.Chép từ mới vào vở bao gồm cả nghĩa tiếng việt: </p><p><strong>building</strong>: tòa nhà</p><p><strong>flat</strong>: căn hộ</p><p><strong>garden</strong>: khu vườn</p><p><strong>house</strong>: ngôi nhà</p><p><strong>park</strong>: công viên</p><p><strong>restaurant</strong>: nhà hàng</p><p><strong>shop</strong>: cửa hàng</p><p><strong>street</strong>: con đường </p>
BTVN 25/04
<p>1.Làm BT trong workbook trang 39-40 </p><p>2.Học thuộc từ vựng về travel và phương tiện giao thông để chủ nhật cô kiểm tra </p><p>3.Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo </p>
HW 26/04
<p>- Nội dung bài học hôm nay:</p><p>+ Từ vựng mới: Matt (tên của ba), Sue (tên của mẹ), T-shirt, Frogs, Cat, Butterflies</p><p>+ Cấu trúc: </p><p>I'm Kim. I'm a girl. I like T-Shirts </p><p>I'm Dan. I'm a boy. I like frogs.</p><p>I'm Sue. I'm a woman. I like butterflies.</p><p>I'm Matt. I'm a man.