BTVN
<p>1.Chép các từ mới đã học vào vở, mỗi từ 5 dòng ngang bao gồm: live (sống), help (giúp đỡ), firefighter (lính cứu hỏa), key (chìa khóa), woman (phụ nữ) </p><p>2.Làm BT WORKBOOK trang 39,40,41 </p><p>3.Quay video speaking như cô hướng dẫn trên nhóm zalo </p><p>4. Chép cấu trúc vào vở (5 dòng), bao gồm: </p><p>He lives in a flat. </p><p>He doesn't live in a house. </p>
unit 4
<p>ôn từ vựng và chép từ ( sad, happy, tired, angry, cold, hot, hungry, thirsty,)</p><p>ôn cấu trúc câu đã học </p><p>làm bt sách giáo khoa ( 41, 48)</p><p>làm sách bài tập ( 38,39)</p>
HOMEWORK 25/4
<ul><li>- Chép từ vựng (mỗi từ 3 dòng) và học thuộc từ vựng. Hôm sau cô sẽ kiểm trra từ vựng nhé.</li><li>- Ôn tập trả lời câu hỏi "What do you do in the morning/afternoon/evening/at night? ==> I…..</li><li>- Hoàn thành bài tập 1,2 trang 70 </li></ul>
review
<p>ôn từ vựng đã học </p>