farm animals
<p>ôn tập các từ đã học </p><p>viết từ đã học </p>
HW 4/1
<p><mark class="marker-yellow">Nội dung bài học hôm nay: Unit 10: Lesson 5, 6</mark></p><p>- Sửa bài tập (lesson 3,4)</p><p>- Phát âm sound “th” - Nghe và nhận diện, khoanh tròn</p><p>- Cấu trúc ngữ pháp mới : “What are these?” - These are….. </p><p>và “What are those?” - Those are……</p><p>- 4 Từ vựng mới: Coconut (dừa), Melon (Dưa lưới), Grapes (Nho), Cherry </p><p> </p><p><span style="font-size:28px;"><mark class=
HW 4/1
<p><mark class="marker-yellow">MS GIAO BTVN: Tiếp tục làm bài handout Ms đã phát trên lớp, trang số 4 có bảng động từ bất quy tắc, các con lưu ý học thuộc các động từ ở cột V2, mai Ms kiểm tra trên giấy nhé</mark></p>
BTVN 04/01
<p>1.Các bạn chưa chép từ thì chép lại cho cô 1 từ 8 dòng (cô phạt vì không làm khi cô đã nhắc 2 buổi, nếu lần này vẫn không chép thì cô trừ 50 sao)</p><p>2.Hoàn thành bài tập trong giấy cô đã phát trên lớp </p><p>3.Quay video speaking/ ghi âm gửi qua zalo so sánh các thành viên trong gia đình có sử dụng các từ: tall, small, short, big, heavy, funny, old, young. </p><p>VD: My mother is shorter than my father </p><p>HOẶC My father is the oldest in my family. </p>
BTVN 04/01
<p>Chép lại các từ present, paint, paintbrush, funny, teacher, friend, pencil case, umbrella vào vở lại cho cô (mỗi từ 5 dòng) (sau khi chép lại mà các bạn vẫn chưa nhớ từ thì em làm phiền phụ huynh bắt các bạn chép lại 8 dòng nữa) </p><p>Quay video speaking chỉ vào các đồ dùng học tập và hỏi với ba mẹ theo cấu trúc :</p><p>What is this? => It's a/an…… </p>