BTVN 05/05
<p>1.Làm bài 1 sách workbook trang 46 </p><p>2.Làm bài 1,2,3 sách workbook trang 48 </p><p>3.Chép và học thuộc các từ vựng cô đã cho chép vào vở (mỗi từ 4 dòng ngang) </p>
<p>1.Làm bài 1 sách workbook trang 46 </p><p>2.Làm bài 1,2,3 sách workbook trang 48 </p><p>3.Chép và học thuộc các từ vựng cô đã cho chép vào vở (mỗi từ 4 dòng ngang) </p>
<ul><li>- Hoàn thành bài tập trong sách Workbook</li><li>+ TEST YOURSELF 4 bài tập 2,3,4,5,6,7,8 </li></ul>
<p>Cô xin lỗi vì đã gửi bài tập rất trễ, nên thứ 3 tuần này các bạn chỉ cần học thuộc từ vựng các nước và quốc tịch thôi nhé </p>
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung bài học hôm nay:</strong></mark></p><p>Ôn tập lại toàn bộ Unit 1</p><p>+ Cách hỏi tên, tuổi, sức khỏe (What's your name?/ How old are you?
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung bài học: Unit 2 (SÁCH MÀU TÍM): I'm Happy </strong></mark></p><p>+ Các con học 8 từ vựng: Happy (Vui vẻ, hạnh phúc), Sad (Buồn), Scare (Sợ hãi), Tired (Mệt mỏi), Angry (Giận dữ), Sick (Bệnh, Ốm), Hot (Nóng), Cold (Lạnh)</p><p>+ Học cấu trúc câu: How are you </p><p>=> Cách trả lời: (I'm…………………….) VÍ DỤ “I'm happy”</p><p>+ Câu hỏi Yes/No : Are you hot/cold/happy/…………..?</p><p>=> Cách trả lời: Yes, I